Hôm qua, ngày 18/1 trường đã trao học bổng cho 10 em học sinh có hoàn cảnh khó khăn và trao giải thưởng cho các em đạt giải cao trong kỳ thi giải toán trên mạng tháng 11 và 12/09. Tại buổi trao giải thưởng và học bổng có sự tham gia của đại diện hội cha mẹ học sinh và hội cựu học sinh.

Thầy Lộc (Hiệu trưởng) và ông Nguyễn Ngọc Quang (Phó ban Hội Cha mẹ HS) trao học bổng cho các em HS có hoàn cảnh khó khăn (khối 10 và 12)

Thầy Lộc và Anh Nguyễn Hiền Vương( ĐD Hội cựu HS) trao giải cho các em HS đạt giải nhất cuộc thi giải bài trên mạng (khối 10 vào 12)

Thầy Minh Sơn (P. Hiệu trưởng) trao giải cho các em HS đạt giải nhì cuộc thi giải bài trên mạng

Thầy Mai Sơn (P. Hiệu trưởng) trao giải cho các em HS đạt giải ba cuộc thi giải bài trên mạng

Cô Trần Thị Cảnh trao giải tập thể đạt giải vẽ tranh ATGT

Cô Hương Quê đại diện Hội cựu HS trao giải cho các em đạt giải cuộc thi giải bài trên mạng (khối 11)

Ông Trần Văn Hùng đại diện Hội CMHS trao học bổng cho các em HS
|
DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT GIẢI CUỘC THI GIẢI BÀI TRÊN MẠNG
|
|
THÁNG 11 + 12/2009 |
| STT |
Họ và tên |
Lớp |
Môn |
Giải |
Số tiền nhận |
| 1 |
Phan Anh Toàn |
12C3 |
Toán học |
Nhất |
150000 |
| 2 |
Từ Thị Lê Hải Yến |
12C3 |
Toán học |
Nhì |
100000 |
| 3 |
Phan Tất Toàn |
11C3 |
Toán học |
Ba |
50000 |
| 4 |
Nguyễn Bá Thành Công |
12C4 |
Vật lý |
Nhất |
150000 |
| 5 |
Phan Anh Toàn |
12C3 |
Vật lý |
Nhì |
100000 |
| 6 |
Dương Thùy Linh |
11C4 |
Vật lý |
Ba |
50000 |
| 7 |
Trần Quốc Tài |
11C5 |
Hóa học |
Nhất |
150000 |
| 8 |
Trần Diệu Uyển Nhi |
11C5 |
Hóa học |
Nhì |
100000 |
| 9 |
Lưu Việt Tiến |
11C5 |
Hóa học |
Ba |
50000 |
| 10 |
Lê Trần Ánh Ngọc |
11C5 |
Hóa học |
Ba |
50000 |
| 11 |
Phạm Thị Ngọc Mai |
11C6 |
Sinh học |
Nhất |
150000 |
| 12 |
Huỳnh Diệp Mỹ Ngọc |
12C6 |
Sinh học |
Nhì |
100000 |
| 13 |
Đặng Thùy Duyên |
12C6 |
Sinh học |
Ba |
50000 |
| 14 |
Nguyễn Khánh Bảo |
11C3 |
Tin học |
Nhất |
150000 |
| 15 |
Nguyễn Phú Đức |
11C3 |
Tin học |
Nhì |
100000 |
| 16 |
Lê Oai Vỹ |
11C2 |
Tin học |
Ba |
50000 |
| 17 |
Nguyễn Nữ Tú Trinh |
12C1 |
Ngữ văn |
Nhất |
150000 |
| 18 |
Trần Thị Hương Thu |
12B1 |
Ngữ văn |
Nhì |
100000 |
| 19 |
Trương Thị Kim Thịnh |
10C3a |
Ngữ văn |
Ba |
50000 |
| 20 |
Tô Thị Phương |
11A3 |
Lịch sử |
Nhất |
150000 |
| 21 |
Trần Võ Đại Nhân |
11C3 |
Lịch sử |
Nhì |
100000 |
| 22 |
Lê Thị Yến Nhi |
10C7 |
Lịch sử |
Ba |
50000 |
| 23 |
Nguyễn Tăng Hoàng Nam |
11C3 |
Địa lý |
Nhất |
150000 |
| 24 |
Trịnh Quốc Thành |
10C7 |
Địa lý |
Nhì |
100000 |
| 25 |
Lê Thị Thủy |
11C3 |
Địa lý |
Ba |
50000 |
| 26 |
Dương Thị Thanh |
12C2 |
Tiếng anh |
Nhì |
100000 |
| 27 |
Hồ Gia Hoàng |
11C2 |
Tiếng anh |
Nhì |
100000 |
| 28 |
Nguyễn Khánh Bảo |
11C3 |
Tiếng anh |
Ba |
50000 |